muze
/mjuːz/
Nghĩa thường dùng
bảo tàng nghệ thuật
danh từ
“The muze showcases contemporary art from various artists.”Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày nghệ thuật đương đại từ nhiều nghệ sĩ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bảo tàng nghệ thuật
ví dụ
The muze showcases contemporary art from various artists. — Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày nghệ thuật đương đại từ nhiều nghệ sĩ.