Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

muze

/mjuːz/

Nghĩa thường dùng

bảo tàng nghệ thuật danh từ

“The muze showcases contemporary art from various artists.”Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày nghệ thuật đương đại từ nhiều nghệ sĩ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảo tàng nghệ thuật

ví dụ

The muze showcases contemporary art from various artists. — Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày nghệ thuật đương đại từ nhiều nghệ sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...