Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aunt

/ɑːnt/

Đang hiển thị mục gốc aunt cho “my aunt”.

Nghĩa thường dùng

Cô/dì/bác gái danh từ

“Aunt Mary is here.”Bác Mary ở đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...