Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandfather

/ˈɡrænfɑːðər/

Đang hiển thị mục gốc grandfather cho “my grandfather”.

Nghĩa thường dùng

Ông danh từ

“My grandfather is 80.”Ông tôi 80 tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...