Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grandma

/ˈɡrænmɑː/

Đang hiển thị mục gốc grandma cho “my grandma”.

Nghĩa thường dùng

Bà (thân mật) danh từ

“Grandma is sweet.”Bà thật ngọt ngào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...