Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

house

/haʊs/

Đang hiển thị mục gốc house cho “my house”.

Nghĩa thường dùng

ngôi nhà danh từ

“This is my house.”Đây là ngôi nhà của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...