Sister-in-law
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
Đang hiển thị mục gốc Sister-in-law cho “my sister-in-law”.
Nghĩa thường dùng
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
danh từ
“My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.”Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.