Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sister-in-law

/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/

Đang hiển thị mục gốc Sister-in-law cho “my sister-in-law”.

Nghĩa thường dùng

Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ danh từ

“My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.”Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...