Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Viewpoint

/'vju:pɒint/

Đang hiển thị mục gốc Viewpoint cho “my viewpoint is that”.

Nghĩa thường dùng

Quan điểm danh từ

“Everyone has a different viewpoint on climate change and its effects.”Mỗi người có một quan điểm khác nhau về biến đổi khí hậu và tác động của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...