Viewpoint
/'vju:pɒint/
Đang hiển thị mục gốc Viewpoint cho “my viewpoint is that”.
Nghĩa thường dùng
Quan điểm
danh từ
“Everyone has a different viewpoint on climate change and its effects.”Mỗi người có một quan điểm khác nhau về biến đổi khí hậu và tác động của nó.