myriad
/'miriəd/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7106
“myriads” là số nhiều của myriad — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vô số, muôn vàn
danh từ
“The project faced a myriad of challenges.”Dự án đối mặt với vô số thách thức.
Biến thể từ
myriads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
myriad
/'miriəd/
danh từ
- mười nghìn
- vô số
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large indefinite number