mystify
/'mistifai/ Collins ★ phổ biến #17781
Biến thể từ
mystified quá khứ phân từ
mystifying hiện tại phân từ
mystifies ngôi 3 số ít
mystified quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mystify
/'mistifai/
nội động từ
- làm bối rối, làm hoang mang
- làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu
- người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm
Định nghĩa tiếng Anh
v. make mysterious