Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mythic

/'miθik/ phổ biến #12053
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mythic

//

* tính từ
  • tưởng tượng, hoang đường
  • thuộc thần thoại
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having the nature of myth

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...