Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nail down an agreement

/neɪl daʊn ən əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

hoàn tất và xác nhận một thỏa thuận. cụm từ

“We need to nail down an agreement before the deadline.”Chúng ta cần hoàn tất thỏa thuận trước thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...