Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nano

/ˈnænoʊ/

Nghĩa thường dùng

nano tính từ

“Nano technology is revolutionizing various industries.”Công nghệ nano đang cách mạng hóa nhiều ngành công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nano

//

  • Tiền tố chỉ một phần tỷ

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...