Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naphtha

/'næfθə/ phổ biến #37034
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

naphtha

/'næfθə/

danh từ

  • ligroin
  • dầu mỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various volatile flammable liquid hydrocarbon mixtures; used chiefly as solvents

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...