Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

napkin

/'næpkin/ Collins ★ phổ biến #7155

Nghĩa thường dùng

Khăn ăn danh từ

“Please use a napkin to keep your hands clean.”Xin hãy sử dụng khăn ăn để giữ tay bạn sạch sẽ.

Biến thể từ napkins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

napkin

/'næpkin/

danh từ

  • khăn ăn
  • tả lót (của trẻ con)

thành ngữ

  1. to lay up in a napkin
    • xếp vào một nơi không dùng đến
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small piece of table linen that is used to wipe the mouth and to cover the lap in order to protect clothing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...