narcissistic
/,nɑ:sə'sistik/ phổ biến #17882
Nghĩa thường dùng
tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình
tính từ
“His narcissistic behavior alienated his friends.”Hành vi tự yêu mình của anh ta đã làm xa lánh bạn bè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
narcissistic
/,nɑ:sə'sistik/
tính từ
- tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình
Định nghĩa tiếng Anh
s characteristic of those having an inflated idea of their own importance