Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narcissistic

/,nɑ:sə'sistik/ phổ biến #17882

Nghĩa thường dùng

tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình tính từ

“His narcissistic behavior alienated his friends.”Hành vi tự yêu mình của anh ta đã làm xa lánh bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narcissistic

/,nɑ:sə'sistik/

tính từ

  • tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình
Định nghĩa tiếng Anh

s characteristic of those having an inflated idea of their own importance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...