Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrate

/næ'reit/ Collins ★ phổ biến #10439

Nghĩa thường dùng

kể lại, thuật lại một câu chuyện động từ

“She will narrate the story.”Cô ấy sẽ kể lại câu chuyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narrate

/næ'reit/

ngoại động từ

  • kể lại, thuật lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. provide commentary for a film, for example

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...