narrate
/næ'reit/ Collins ★ phổ biến #10439
“narrates” là ngôi 3 số ít của narrate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kể lại, thuật lại một câu chuyện
động từ
“She will narrate the story.”Cô ấy sẽ kể lại câu chuyện.
Biến thể từ
narrated quá khứ phân từ
narrates ngôi 3 số ít
narrating hiện tại phân từ
narrated quá khứ
narrates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
narrate
/næ'reit/
ngoại động từ
- kể lại, thuật lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide commentary for a film, for example