Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrow-minded

/'nærou'maindid/

Nghĩa thường dùng

hẹp hòi, nhỏ nhen tính từ

“He is too narrow-minded to accept new ideas.”Anh ấy quá hẹp hòi để chấp nhận những ý tưởng mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narrow-minded

/'nærou'maindid/

tính từ

  • hẹp hòi, nhỏ nhen
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking tolerance or flexibility or breadth of view s. rigidly adhering to a particular sect or its doctrines

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...