Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

narrowly

/'nærouli/ phổ biến #8064

Nghĩa thường dùng

một cách sát sao, suýt soát trạng từ

“The company narrowly avoided a regulatory fine last month.”Công ty suýt bị phạt theo quy định tháng trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

narrowly

/'nærouli/

phó từ

  • chật hẹp, hẹp hòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • kỹ lưỡng, tỉ mỉ, từng ly từng tí
    • to ưatch somebody narrowly: để ý theo dõi ai từng lui từng tí
  • suýt, suýt nữa
    • he narrowly escaped drowing: nó suýt chết đuối
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a narrow manner; not allowing for exceptions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...