Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nashville

/ˈnæʃvɪl/

Nghĩa thường dùng

Nashville (thành phố) danh từ

“Nashville is known as the music capital of the world.”Nashville được biết đến như là thủ đô âm nhạc của thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Nashville (thành phố)

ví dụ

Nashville is known as the music capital of the world. — Nashville được biết đến như là thủ đô âm nhạc của thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...