Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national character

/ˈnæʃənl ˈkɛrɪktər/

Nghĩa thường dùng

tính cách quốc gia cụm từ

“National character shapes the behavior of citizens.”Tính cách quốc gia ảnh hưởng đến hành vi của công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...