national identity crisis
/ˈnæʃənl aɪˈdɛntɪti ˈkraɪsɪs/
Nghĩa thường dùng
Tình huống mà một quốc gia gặp khó khăn với bản sắc của mình.
cụm từ
“The country faced a national identity crisis after the war.”Quốc gia đã đối mặt với cuộc khủng hoảng bản sắc quốc gia sau chiến tranh.