Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national identity crisis

/ˈnæʃənl aɪˈdɛntɪti ˈkraɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

Tình huống mà một quốc gia gặp khó khăn với bản sắc của mình. cụm từ

“The country faced a national identity crisis after the war.”Quốc gia đã đối mặt với cuộc khủng hoảng bản sắc quốc gia sau chiến tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...