National income
/ˈnæʃənl ˈɪnkʌm/
Nghĩa thường dùng
thu nhập quốc dân
cụm từ
“The government aims to increase the national income through various economic policies.”Chính phủ nhằm mục tiêu tăng thu nhập quốc dân thông qua các chính sách kinh tế khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
National income
//
- (Econ) Thu nhập quốc dân.+ Là thước đo giá trị tiền tệ và hàng hoá và dịch vụ được cung cấp trên toàn quốc từ hoạt động kinh tế.