Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National income

/ˈnæʃənl ˈɪnkʌm/

Nghĩa thường dùng

thu nhập quốc dân cụm từ

“The government aims to increase the national income through various economic policies.”Chính phủ nhằm mục tiêu tăng thu nhập quốc dân thông qua các chính sách kinh tế khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

National income

//

  • (Econ) Thu nhập quốc dân.+ Là thước đo giá trị tiền tệ và hàng hoá và dịch vụ được cung cấp trên toàn quốc từ hoạt động kinh tế.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...