Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

national legacy

/ˈnæʃənl ˈlɛɡəsi/

Nghĩa thường dùng

Tác động lâu dài và di sản của một quốc gia. cụm từ

“National legacy influences future generations.”Di sản quốc gia ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...