Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

National sovereignty

Nghĩa thường dùng

Chủ quyền quốc gia cụm từ

“Such interdependency demands certain limitations in national sovereignty.”Sự phụ thuộc lẫn nhau như vậy đòi hỏi những hạn chế nhất định trong chủ quyền quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...