Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Natural disaster

Nghĩa thường dùng

Thảm họa thiên nhiên cụm từ

“It was difficult to estimate how many trees had been destroyed after the natural disaster.”Khó có thể ước tính được lượng cây đã bị phá hủy sau thảm họa thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...