natural disaster management
/ˈnætʃ.ər.əl dɪˈzæs.tər ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa thường dùng
Quá trình lập kế hoạch và ứng phó với các thảm họa thiên nhiên.
cụm từ
“Natural disaster management requires collaboration among agencies.”Quản lý thảm họa thiên nhiên cần sự hợp tác giữa các cơ quan.