Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural disaster recovery

/ˈnætʃ.ər.əl dɪˈzæs.tər rɪˈkʌv.ər.i/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực phục hồi sau các thảm họa thiên nhiên. cụm từ

“Natural disaster recovery takes time and resources.”Việc phục hồi sau thảm họa thiên nhiên cần thời gian và tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...