natural habitat
/ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæt/
Đang hiển thị mục gốc natural habitat cho “natural habitats”.
Nghĩa thường dùng
môi trường sống tự nhiên
cụm từ
“The forest is a natural habitat for many species.”Rừng là môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài.