Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural habitat

/ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæt/

Đang hiển thị mục gốc natural habitat cho “natural habitats”.

Nghĩa thường dùng

môi trường sống tự nhiên cụm từ

“The forest is a natural habitat for many species.”Rừng là môi trường sống tự nhiên cho nhiều loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...