natural hazard assessment
/ˈnæʧərəl ˈhæzərd əˈsɛs.mənt/
Nghĩa thường dùng
Đánh giá rủi ro từ các sự kiện tự nhiên như lũ lụt hoặc động đất.
cụm từ
“Natural hazard assessment helps communities prepare for disasters.”Đánh giá mối nguy hiểm tự nhiên giúp các cộng đồng chuẩn bị cho thiên tai.