Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural hazard assessment

/ˈnæʧərəl ˈhæzərd əˈsɛs.mənt/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá rủi ro từ các sự kiện tự nhiên như lũ lụt hoặc động đất. cụm từ

“Natural hazard assessment helps communities prepare for disasters.”Đánh giá mối nguy hiểm tự nhiên giúp các cộng đồng chuẩn bị cho thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...