Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

natural remedy

/ˈnætʃ.ər.əl ˈrɛm.ə.di/

Đang hiển thị mục gốc natural remedy cho “natural remedies”.

Nghĩa thường dùng

biện pháp tự nhiên cụm từ

“Ginger is a natural remedy for nausea.”Gừng là biện pháp tự nhiên cho buồn nôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...