Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

naturals

/ˈnætʃərəlz/

Nghĩa thường dùng

người tự nhiên danh từ

“Naturals often excel in their fields without much effort.”Những người tự nhiên thường xuất sắc trong lĩnh vực của họ mà không cần nhiều nỗ lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...