Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nature reserve

/ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/

Nghĩa thường dùng

khu bảo tồn thiên nhiên danh từ

“Nature reserves protect wildlife.”Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...