Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nature vs nurture

/ˈneɪtʃər vɜːrsəs ˈnɜːrtʃər/

Nghĩa thường dùng

tự nhiên đối lập nuôi dưỡng danh từ

“The nature vs nurture debate continues.”Cuộc tranh luận tự nhiên đối lập nuôi dưỡng tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...