Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nautically

/'nɔ:tikəli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nautically

/'nɔ:tikəli/

phó từ

  • bằng đường biển, bằng đường hàng hải
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a nautical manner; with reference to nautical affairs.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...