Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigable

/'nævigəbl/ IELTS phổ biến #23532

Nghĩa thường dùng

có thể đi lại được tính từ

“The river is navigable for small boats.”Con sông có thể đi lại được cho những chiếc thuyền nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navigable

/'nævigəbl/

tính từ

  • để tàu bè đi lại được (sông, biển)
  • có thể đi sông biển được (tàu bè)
  • có thể điều khiển được (khí cầu)
Định nghĩa tiếng Anh

s. able to be sailed on or through safely

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...