navigable
/'nævigəbl/ IELTS phổ biến #23532
Nghĩa thường dùng
có thể đi lại được
tính từ
“The river is navigable for small boats.”Con sông có thể đi lại được cho những chiếc thuyền nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
navigable
/'nævigəbl/
tính từ
- để tàu bè đi lại được (sông, biển)
- có thể đi sông biển được (tàu bè)
- có thể điều khiển được (khí cầu)
Định nghĩa tiếng Anh
s. able to be sailed on or through safely