navigate
/'nævigeit/
động từ
- lái (tàu, thuyền, máy bay...)
- đi sông, đi biển, vượt biển, bay
- đem thông qua
- to navigate a bill through Parliament: đem thông qua một dự luật ở quốc hội
Biến thể từ
navigating hiện tại phân từ
navigated quá khứ
navigated quá khứ phân từ
navigates ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. act as the navigator in a car, plane, or vessel and plan, direct, plot the path and position of the conveyance\nv. direct carefully and safely