Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate complexities

/ˈnævɪˌɡeɪt kəmˈplɛksɪtiz/

Nghĩa thường dùng

đi qua những phức tạp cụm từ

“Leaders must navigate complexities in global markets.”Các nhà lãnh đạo phải đi qua những phức tạp trong thị trường toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...