Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate ethical landscapes

/ˈnævɪˌɡeɪt ˈɛθɪkəl ˈlændskeɪps/

Nghĩa thường dùng

điều hướng các bối cảnh đạo đức cụm từ

“Leaders must navigate ethical landscapes carefully.”Các nhà lãnh đạo phải điều hướng các bối cảnh đạo đức một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...