Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate platforms

/ˈnævɪɡeɪt ˈplætfɔːrmz/

Nghĩa thường dùng

di chuyển qua hoặc sử dụng các dịch vụ trực tuyến cụm từ

“Users need to navigate platforms to find relevant content.”Người dùng cần điều hướng các nền tảng để tìm nội dung phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...