Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigate the chaos

/ˈnævɪɡeɪt ðə ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

tìm cách vượt qua sự hỗn loạn cụm từ

“She learned to navigate the chaos of city life.”Cô ấy đã học cách vượt qua sự hỗn loạn của cuộc sống thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...