navigate the chaos
/ˈnævɪɡeɪt ðə ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
tìm cách vượt qua sự hỗn loạn
cụm từ
“She learned to navigate the chaos of city life.”Cô ấy đã học cách vượt qua sự hỗn loạn của cuộc sống thành phố.