Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navigator

/'nævigeitə/ Collins ★ phổ biến #16451

Nghĩa thường dùng

người dẫn đường danh từ

“The navigator helped the ship reach its destination.”Người dẫn đường đã giúp con tàu đến đích.

Biến thể từ navigators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navigator

/'nævigeitə/

danh từ

  • nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện
  • (hàng hải); (hàng không) hoa tiêu
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the member of an aircrew who is responsible for the aircraft's course n. in earlier times, a person who explored by ship

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...