navigator
/'nævigeitə/ Collins ★ phổ biến #16451
Nghĩa thường dùng
người dẫn đường
danh từ
“The navigator helped the ship reach its destination.”Người dẫn đường đã giúp con tàu đến đích.
Biến thể từ
navigators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
navigator
/'nævigeitə/
danh từ
- nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện
- (hàng hải); (hàng không) hoa tiêu
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the member of an aircrew who is responsible for the aircraft's course n. in earlier times, a person who explored by ship