navy blue
/'neivi/
Nghĩa thường dùng
Màu xanh nước biển
cụm từ
“He wears a navy blue shirt for the school event today.”Cậu ấy mặc áo màu xanh nước biển cho sự kiện trường hôm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
navy blue
/'neivi/
danh từ
- màu xanh nước biển (màu đồng phục của hải quân)