Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

navy blue

/'neivi/

Nghĩa thường dùng

Màu xanh nước biển cụm từ

“He wears a navy blue shirt for the school event today.”Cậu ấy mặc áo màu xanh nước biển cho sự kiện trường hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

navy blue

/'neivi/

danh từ

  • màu xanh nước biển (màu đồng phục của hải quân)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...