Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ncaa

/ˈɛn.si.eɪ.eɪ/

Nghĩa thường dùng

hiệp hội thể thao danh từ

“The NCAA organizes college sports in the USA.”NCAA tổ chức thể thao đại học ở Mỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hiệp hội thể thao

ví dụ

The NCAA organizes college sports in the USA. — NCAA tổ chức thể thao đại học ở Mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...