Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ncrease productivity

Nghĩa thường dùng

Tăng năng suất cụm từ

“Communication is the key to increasing productivity at the workplace.”Giao tiếp chính là chìa khóa tăng năng suất tại nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...