Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nearby object

Nghĩa thường dùng

vật thể gần đó cụm từ

“The nearby object caught my attention.”Vật thể gần đó thu hút sự chú ý của tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vật thể gần đó
    • nearby location: vị trí gần đó
    • nearby area: khu vực gần đó
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...