nearby object
Nghĩa thường dùng
vật thể gần đó
cụm từ
“The nearby object caught my attention.”Vật thể gần đó thu hút sự chú ý của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- vật thể gần đó
- nearby location: vị trí gần đó
- nearby area: khu vực gần đó