Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #25477

nearness

/'niənis/

danh từ

  • trạng thái ở gần
  • tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt
Biến thể từ nearnesses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the spatial property resulting from a relatively small distance

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...