nearness
/'niənis/ phổ biến #25477
Nghĩa thường dùng
trạng thái ở gần
danh từ
“The nearness of the mountains made the view breathtaking.”Sự gần gũi của những ngọn núi khiến khung cảnh trở nên tuyệt đẹp.
Biến thể từ
nearnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
nearness
/'niənis/
danh từ
- trạng thái ở gần
- tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the spatial property resulting from a relatively small distance