necessitate
/ni'sesiteit/ IELTSCollins ★ phổ biến #10233
Nghĩa thường dùng
đòi hỏi, buộc phải có
động từ
“Rapid growth necessitated hiring additional staff.”Tăng trưởng nhanh đòi hỏi phải tuyển thêm nhân viên.
Biến thể từ
necessitated quá khứ
necessitates ngôi 3 số ít
necessitated quá khứ phân từ
necessitating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
necessitate
/ni'sesiteit/
ngoại động từ
- bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có
Định nghĩa tiếng Anh
v. require as useful, just, or proper v. cause to be a concomitant