Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neckband

/'nekbænd/ phổ biến #46176

Nghĩa thường dùng

cổ áo danh từ

“He wore a shirt with a stylish neckband.”Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có cổ áo thời trang.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neckband

/'nekbænd/

danh từ

  • cổ áo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a band around the collar of a garment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...