Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

needy

/'ni:di/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8796

Nghĩa thường dùng

nghèo túng tính từ

“The charity helps needy families in the community.”Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình nghèo túng trong cộng đồng.

Biến thể từ neediest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

needy

/'ni:di/

tính từ

  • nghèo túng
    • a needy family: một gia đình nghèo túng
Định nghĩa tiếng Anh

n. needy people collectively s. demanding or needing attention, affection, or reassurance to an excessive degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...